THỊNH VƯỢNG CHUNG VIRGINIA
Sổ tay Hướng dẫn Quyết định Tiền lệ
ĐÃ SỬA ĐỔI (1-97)
Danh sách theo thứ tự chữ cái các trường hợp / Mục lục chủ đề (Tất cả các phần)
Có khả năng và có sẵn | Tranh chấp lao động | Khác | Hành vi sai trái | Thủ tục | Công việc phù hợp | Thất nghiệp toàn bộ và một phần | Tự nguyện rời đi
CÓ THỂ VÀ CÓ SẴN
Phần 5 - Phần 40 - Phần 70 - Phần 90 - Phần 150 - Phần 155 - Phần 160 - Phần 165 - Phần 190 - Phần 215 - Phần 235 - Phần 250 - Phần 295 - Phần 365 - Phần 370 - Phần 415 - Phần 450 - Phần 475 - Phần 510
TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
Mục 35 - Mục 125 - Mục 130 - Mục 190 - Mục 220 - Mục 245 - Mục 350 - Mục 445 - Mục 465 - Mục 470
| Phần 35 Tại nhà máy, cơ sở hoặc cơ sở khác | 191 VA. 812 -- 35.05 Quyết định 3184-C -- 35.15 |
| Phần 125 Xác định sự tồn tại | Tham chiếu chéo tới 339-C -- 125.05 Quyết định S-16299-16308 -- 125.1 Quyết định 320-C -- 125.1 Quyết định UI-73-1696 -- 125.15 Tham chiếu chéo tới 320-C -- 125.201 |
| Phần 130 Quan tâm trực tiếp đến | Quyết định 9939-C -- 130 Quyết định 9069-C -- 130 |
| Phần 190 Bằng chứng | Quyết định UI-85-4344 -- 190.1 |
| Phần 220 Lớp hoặc lớp công nhân | Quyết định 9162-C -- 220.1 Quyết định 158-C -- 220.15 |
| Phần 245 Đang tiến hành tích cực | Quyết định 5399-C -- 245 |
| Phần 350 Thời gian bị loại | Quyết định UI-82-9357 -- 350.55 |
| Phần 445 Chấm dứt tranh chấp lao động | Tham chiếu chéo tới 5399-C -- 445.05 Quyết định UI-71-2347 -- 445.2 |
| Phần 465 Thất nghiệp do tranh chấp lao động hoặc ngừng làm việc | Quyết định 24380-C -- 465.3 |
| Phần 470 Thất nghiệp trước khi tranh chấp lao động hoặc ngừng làm việc | Quyết định 10493-C -- 470.2 |
Khác
Mục 5 - Mục 60 - Mục 70 - Mục 75 - Mục 95 - Mục 340 - Mục 375
HÀNH VI SAI TRÁI
Phần 5 - Phần 15 - Phần 45 - Phần 85 - Phần 135 - Phần 140 - Phần 190 - Phần 255 - Phần 270 - Phần 300 - Phần 310 - Phần 385 - Phần 390 - Phần 435 - Phần 458 - Phần 475 - Phần 485 -Phần 490
THỦ TỤC
Mục 5 - Mục 10 - Mục 20 - Mục 30 - Mục 40 - Mục 60 - Mục 70 - Mục 80
CÔNG VIỆC PHÙ HỢP
Phần 5 - Phần 90 - Phần 150 - Phần155 - Phần 170 - Phần 195 - Phần 235 - Phần 265 - Phần 295 - Phần 330 - Phần 450 - Phần 475 - Phần 480 - Phần 500 - Phần 510 - Phần 515
TỔNG SỐ THẤT NGHIỆP MỘT PHẦN &
Phần 5 - Phần 40 - Phần 80 - Phần 105 - Phần 415 - Phần 460
| Phần 5 Tổng quan | Tham chiếu chéo tới 34196-C -- 5 Quyết định 24531-C -- 5 |
| Phần 40 Tham dự trường học hoặc khóa đào tạo | Tham chiếu chéo đến Bản ghi số 0229-94-3 -- 40 |
| Phần 80 Bồi thường không phải trả hoặc không hoàn thành công việc | 14 VA. Ứng dụng. 783 -- 80.1 |
| Phần 105 Nghĩa vụ hợp đồng | Quyết định 24776-C -- 105 |
| Phần 415 Tự kinh doanh hoặc công việc khác | Tham chiếu chéo tới 43840-C -- 415.1 Quyết định 12597-C -- 415.3 |
| Phần 460 Loại bồi thường | Hồ sơ số 83-1866 (736 F2d 933 (4th Cir.) -- 460.55 Tham chiếu chéo tới 24776-C -- 460.75 |
TỰ NGUYỆN RỜI ĐI
Phần 5 - Phần 50 - Phần 90 - Phần 135 - Phần 150 - Phần 155 - Phần 190 - Phần 210 - Phần 235 - Phần 315 - Phần 345 - Phần 365 - Phần 425 - Phần 440 - Phần 450 - Phần 475 - Phần 495 -Phần 500 - Phần 510 - Phần 515

